Nào hãy tìm đọc và ghi nhớ qua các phím tắt cơ bản thường dùng trong word được tổng hợp cụ thể sau đây nhé!

Tổng hợp các phím tắt cơ bản trong Word mà mọi người dùng cần phải biết

Tổng hợp các phím tắt cơ bản trong Word bạn cần phải biết

1. Phím tắt trong Word thao tác với tệp

Với các chức năng như tạo mới, lưu trữ, hoặc mở…

STT Tên lệnh Phím tắt Mô tả Reveal Formatting
1 New Ctrl + N Tạo một văn bản mới
2 Open Ctrl + O Mở một văn bản có sẵn
3 Save Ctrl + S Lưu văn bản đang soạn thảo
4 Save As Ctrl + Shift + S Lưu văn bản đang soạn thảo dưới một file khác.
5 Print Ctrl + P In văn bản đang hiển thị
6 Close Ctrl + F4 Đóng văn bản lại
7 Close Ctrl + W Đóng văn bản lại
8 Close Alt + F4 Đóng văn bản lại

2. Phím tắt trong Word thao tác với đoạn văn bản

Với các chức năng như cắt dán, sao chép…

STT Tên lệnh Phím tắt Mô tả
1 Copy Ctrl + C Sao chép đoạn văn bản đang chọn
2 Cut Ctrl + X Cắt đoạn văn bản đang chọn
3 Paste Ctrl + V Dán đoạn văn bản đã sao chép/đã cắt
4 Copy Format Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng đoạn văn bản đang chọn
5 Paste Format Ctrl + Shift + V Dán định dạng văn bản vừa sao chép
6 Backspace Backspace Xóa một ký tự ngay trước con trỏ chuột
7 Backspace All Ctrl + Backspace Xóa toàn bộ ký tự đứng phía trước con trỏ trong dòng hiện thời
8 Delete Delete Xóa một ký tự đứng phía sau con trỏ chuột
9 Delete All Ctrl + Delete Xóa toàn bộ ký tự đứng sau con trỏ trong dòng hiện thời

3. Phím tắt trong Word dùng để chọn đoạn văn bản

Dùng để lựa chọn, bôi đen đoạn hoặc các đoạn văn bản.

STT Tên lệnh Phím tắt Mô tả
1 Select Shift + ® Chọn một ký tự đứng sau con trỏ
2 Select Shift + ¬ Chọn một ký tự đứng trước con trỏ
3 Select Ctrl + Shift + ® Chọn tất cả các ký tự đứng sau con trỏ trên một dòng hiện tại
4 Select Ctrl + Shift + ¬ Chọn tất cả các ký tự đứng trước con trỏ trên một dòng hiện tại
5 Select Shift + ­ Chọn các ký tự nằm trong khoảng từ vị trí con trỏ cho đến vị trí dóng thẳng lên hàng trên
6 Select Shift + ¯ Chọn các ký tự nằm trong khoảng từ vị trí con trỏ cho đến vị trí dóng thẳng xuống hàng dưới
7 Select Shift + End Chọn tất cả các ký tự đứng sau con trỏ trên một dòng hiện tại
8 Select Shift + Home Chọn tất cả các ký tự đứng trước con trỏ trên một dòng hiện tại
9 Select Ctrl + Shift + End Chọn tất cả các ký tự đứng sau con trỏ cho đến hết văn bản
10 Select Ctrl + Shift + Home Chọn tất cả các ký tự đứng trước con trỏ cho đến đầu văn bản
11 Select Shift + PgUp Chọn tất cả các ký tự đứng trước con trỏ cho đến hết một trang màn hình
12 Select Shift + PgDn Chọn tất cả các ký tự đứng sau con trỏ cho đến hết một trang màn hình
13 Select All Ctrl + A Chọn tất cả m&
#7885;i thứ trong tệp văn bản
14 Select All Ctrl + 5 Chọn tất cả mọi thứ trong tệp văn bản

4. Phím tắt trong Word dùng để định dạng văn bản

Dùng để dịnh dạng kiểu chữ, cỡ chữ…

STT Tên lệnh Phím tắt Mô tả
1 Bold Ctrl + B In đậm đoạn văn bản đang chọn
2 Italic Ctrl + I In nghiêng đoạn văn bản đang chọn
3 Underline Ctrl + U Gạch chân đoạn văn bản đang chọn
4 Decrease Font Size Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đoạn văn bản đang chọn
5 Increase Font Size Ctrl + Shift + > Tăng cỡ chữ đoạn văn bản đang chọn
6 Superscript Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số nhỏ ở trên như mũ của một số
7 Subscript Ctrl + = Tạo chỉ số nhỏ ở dưới số của phân tử trong một ký hiệu Hóa học
8 Font Ctrl + D Mở ô cửa sổ Font dùng cho việc định dạng

5. Phím tắt trong Word dùng để căn chỉnh lề

Dùng để căn chỉnh lề trái lề phải…

STT Tên lệnh Phím tắt Mô tả
1 Center Ctrl + E Căn giữa đoạn văn bản đang chọn
2 Justify Ctrl + J Căn đều đoạn văn bản đang chọn
3 Align Left Ctrl + L Căn trái đoạn văn bản đang chọn
4 Align Right Ctrl + R Căn phải đoạn văn bản đang chọn
5 Indentation Left Ctrl + M Làm cả đoạn văn bản co về phía bên phải
6 Un-Indentation Left Ctrl + Shift + M Xóa lệnh co văn bản về phía bên phải của Ctrl + M
7 Hanging Ctrl + T Làm dòng thứ hai trở đi của đoạn văn bản co về phía bên phải
8 Un-Hanging Ctrl + Shift + T Xóa lệnh co văn bản từ dòng thứ hai của Ctrl + T
9 Reset Indentation Ctrl + Q Xóa tất cả định dạng căn lề

6. Phím tắt trong Word dùng để di chuyển con trỏ chuột trong bảng

Dùng để di chuyển con trỏ chuột tới các vị trí trong bảng biểu.

STT Tên lệnh Phím tắt Mô tả
1 Move Tab< /td> Di chuyển tới ô tiếp theo của bảng tính từ vị trí con trỏ
2 Move Shift + Tab Di chuyển tới ô phía trước của bảng tính từ vị trí con trỏ
3 Move Các phím mũi tên Di chuyển theo hướng của phím mũi tên
4 Move Alt + Home Di chuyển về ô đầu tiên của hàng
5 Move Alt + End Di chuyển về ô cuối cùng của hàng
6 Move Alt + Page up Di chuyển về ô đầu tiên của cột
7 Move Alt + Page down Di chuyển về ô cuối cùng của cột

7. Các phím tắt trong Word có kết hợp với các phím chức năng

Các tổ hợp phím tắt kết hợp với các phím chức năng F1, F2, F3…

STT Tên lệnh Phím tắt Mô tả
1 Collapse Ctrl + F1 Ghim hoặc bỏ ghim thanh ribbon trên giao diện hiển thị
2 Print Ctrl + F2 Chuyển sang giao diện in tệp văn bản
3 Spike Ctrl + F3 Cắt và sao chép đoạn văn bản đang chọn vào Spike ghi nhớ
4 Close Ctrl + F4 Đóng tệp văn bản
5 Move Ctrl + F6 Nếu bạn đang mở nhiều tệp văn bản, nó sẽ di chuyển tới tệp văn bản tiếp theo
6 Ctrl + F9 Tạo một trường rỗng tại vị trí con trỏ
7 Restore Down/Maximize Ctrl + F10 Thu nhỏ và phóng to ô cửa sổ văn bản
8 Open Ctrl + F12 Mở một văn bản có sẵn
9 Reveal Formatting Shift + F1 Hiển thị thông tin định dạng của ký tự tại vị trí con trỏ
10 Copy Shift + F2 Sao chép nhanh một đoạn văn bản (sau đó dùng Enter để dán đoạn văn bản đã sao chép tại vị trí con trỏ)
11 Shift + F3 Chuyển đổi từ chữ thường thành chữ IN HOA và ngược lại
12 Move Shift + F5 Di chuyển con trỏ chuột tới vị trí vừa có thay đổi mới nhất trong tệp văn bản
13 Shift + F6 Hiển thị các phím để đi lối tắt sử dụng các biểu tượng Quick Access Toolbar hoặc mở một tab ribbon
14 Thesaurus Shift + F7 Tìm từ đồng nghĩa cho chữ bạn lựa chọn (có tích hợp tiếng Anh)
15 Deselect Shift + F8 Thu nhỏ vùng lựa chọn (từ nhiều đoạn > một đoạn > câu > từ)
16 Move Shift + F9 Di chuyển từ đoạn mã này tới đoạn mã khác (tương tự với kết quả của trường)
17 Move Shift + F11 Di chuyển đến trường liền kề phía trước
18 Save Shift + F12 Lưu văn bản đang soạn thảo
19 Move Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.
20 Building block Alt + F3 Tạo một Building block mới cho đoạn văn bản đang lựa chọn< /td>
21 Close Alt + F4 Thoát khỏi phần mềm Ms Word
22 Marco Alt + F8 Tạo một lệnh Marco tự động
23 Move Alt + F9 Di chuyển giữa các đoạn mã khác nhau
24 Visual Basic Alt + F11 Hiển thị Visual Basic cho Applications

Trên đây là tất cả các phím tắt trong Word quan trọng và cần thiết nhất mà mỗi người dùng như chúng ta nên đặc biệt ghi nhớ. Đặc biệt đối với những ai phải thường xuyên làm việc với Ms Word thì chắc chắn bài tổng hợp này là tiền đề, là cơ sở giúp bạn dễ dàng làm quen và thao tác thành thạo hơn, từ đó nâng cao chất lượng hiệu quả trong công việc. Các phím tắt cơ bản trong Word tuy khá là nhiều nhưng nếu bạn đọc thật kĩ bài viết này rồi thực hành mỗi ngày thì nhất định sẽ thấy rất quen thuộc đấy.