Tử vi tuổi Mậu Thìn 2020 nam nữ mạng chi tiết nhất

Tuổi Mậu Thìn 2020 là 33 tuổi (tính cả tuổi mụ). Vận mệnh người tuổi Mậu Thìn 2020 Canh Tý khá thịnh vượng đường tài lộc, dù là Chính Tài hay Thứ Tài thì đều tiền về đầy kho. Người này rất thích đi rút thưởng có giá trị lớn, hay tham gia các trò chơi giải trí trên báo hoặc truyền hình, tỉ lệ thắng cuộc cũng lớn hơn người khác.

Tuổi Mậu Thìn 2020 gặp vận niên Xà Hãm Tỉnh. Xà Hãm Tỉnh là rắn bị nhốt dưới đáy giếng. Năm nay đề phòng bị tai nạn, đi xe phải chú ý cẩn thận, không nên đi cùng xe với người có hạn giống như mình. Nếu biết kiên nhẫn chờ thời thì việc gì cũng có thể làm xong. Nhược bằng vội vàng hấp tấp sẽ là dục tốc bất đạt. Công việc kinh doanh làm ăn nên giữ nguyên như cũ, hạn chế thay đổi, kiêng đi xa. Công danh không có gì mới, nên làm theo hướng cũ, nên dựa vào sự giúp đỡ của người khác.

Mậu Thìn, Mậu Thìn 2020, Tuổi Thìn, Tử vi 2020, Tử vi nam mạng, Tử vi nữ mạng, Xem tử vi, Canh Tý, Tuổi Tý, Bói tình yêu, Tuổi xông đất

Tình duyên bình thường, phòng nghi kỵ khẩu thiệt. Mời bạn đọc cùng Dichvuhay.vn tham khảo chi tiết Tử vi tuổi Mậu Thìn 2020 nam nữ mạng chi tiết nhất qua bài viết dưới đây!

Tử vi tuổi Mậu Thìn 2020 tốt hay xấu?

Can chi (tuổi theo lịch âm): Mậu Thìn

Xương con rồng, tướng tinh con quạ

Con nhà Thanh Đế – Trường mạng

Mệnh người sinh năm 1988: Đại Lâm Mộc.

Tương sinh với mệnh: Thủy và Hỏa

Tương khắc với mệnh: Kim và Thổ

Tính cách người tuổi Mậu Thìn 1988 mệnh Đại Lâm Mộc có phần hướng nội, trầm tĩnh ít nói. Họ khá bị động trong chuyện đối nhân xử thế, không quá nhiệt tình, cũng không có nhiều bạn bè thân thiết, các mối quan hệ xã hội khá lạnh nhạt.

Kì thực, họ là người có tài năng xuất chúng, khả năng làm việc và xử lý vấn đề rất tốt, chỉ có điều họ là người không thích nổi bật, không thích thể hiện bản thân, tựa như viên ngọc còn ẩn mình trong đá vậy. Nếu họ muốn và thoải mái thể hiện năng lực của mình thì sẽ tỏa sáng như viên ngọc minh châu giữa bóng đêm đen tối.

Mậu Thìn, Mậu Thìn 2020, Tuổi Thìn, Tử vi 2020, Tử vi nam mạng, Tử vi nữ mạng, Xem tử vi, Canh Tý, Tuổi Tý, Bói tình yêu, Tuổi xông đất

Người tuổi Mậu Thìn 2020 sẽ không thích những công việc quá đơn giản và nhẹ nhàng, họ cần có mục tiêu để luôn luôn phấn đấu theo đuổi. Có khó khăn thì nghĩ cách khắc phục, có kẻ địch thì nghĩ kế đẩy lùi, có như vậy họ mới thấy cuộc sống muôn màu muôn vẻ và cảm nhận được niềm vui. Đây quả thực là mẫu người chinh phục, chiến công chính là điều mà họ mong muốn hướng đến, còn thất bại là kẻ thù.

Có điều, người này lại khá nhỏ nhen trong chuyện tiền bạc. Tuy không mất nhiều công sức cũng có thể kiếm được bạc tiền nhưng họ rất khắt khe với bản thân, chỉ tiêu tiền vào những việc thực sự quan trọng. Lúc nào họ cũng than vãn không biết tiền của mình ở đâu. Tiền bạc và gia đình là hai thứ mà tuổi Mậu Thìn cực kì coi trọng. Họ không thích bị mắc nợ, nếu có lỡ nợ tiền của người khác thì cũng sẽ tìm đủ mọi cách xoay sở để trả hết số tiền đó.

Sức khỏe của người tuổi Mậu Thìn 2020 không có gì đáng ngại, tuy nhiên đôi lúc vẫn bị khó chịu vì bệnh dạ dày. Nên đặc biệt cẩn trọng trong chuyện vệ sinh ăn uống. Mùa xuân mùa hạ đề phòng các bệnh truyền nhiễm. Ngoài ra, phải giữ cho tinh thần thoải mái, đừng tự tạo áp lực cho mình.

Phụ nữ tuổi Mậu Thìn 2020 là người có thể giữ yên ấm cho gia đình, nhưng nên chú ý tiết kiệm tiền bạc, đề phòng khi kinh tế gia đình lâm nguy. Cũng nên chú ý hơn đến trật tự trị an nơi mình sinh sống, cửa nẻo đóng khóa cẩn thận.

Những cô gái độc thân mệnh này khá hoạt bát và nhân duyên rất tốt, nhưng có thể có người theo đuổi dai dẳng, phải nghĩ cách để ứng phó. Nam giới có phần ít nói nên không có lợi cho việc kết giao với bạn bè khác giới. Nhưng vốn khí chất bất phàm nên cũng gây được không ít sự chú ý cho mình.

Theo tính cách của tuổi Mậu Thìn thì người này khá thích hợp đi xa quê hương để tìm kiếm cơ hội phát triển sự nghiệp. Đặc biệt, họ rất hợp với các công việc có liên quan đến ngoại thương và thu được nhiều lợi ích từ đó.

Vận mệnh người tuổi Mậu Thìn khá thịnh vượng đường tài lộc, dù là Chính Tài hay Thứ Tài thì đều tiền về đầy kho. Người này rất thích đi rút thưởng có giá trị lớn, hay tham gia các trò chơi giải trí trên báo hoặc truyền hình, tỉ lệ thắng cuộc cũng lớn hơn người khác.

Tuy nhiên, người này có khá nhiều khoản phải chi tiêu lớn, nếu có thể đầu tư kinh doanh bất động sản hoặc mua các đồ có giá trị như trang sức, đá quý hay đồ cổ thì tỉ lệ thất thoát bạc tiền ở những lĩnh vực khác cũng sẽ ít đi.

Sao chiếu mệnh tuổi Mậu Thìn 2020

Chúng ta biết rằng mỗi người mỗi năm sẽ bị sao chiếu mệnh khác nhau. Vì vậy cần phải xem sao chiếu mệnh từng năm để biết tuổi mình năm đó bị sao tốt hay xấu chiếu. Nhằm tìm cách hóa giải tránh đi những điều không may. Nội dung sau đây là kết quả xem sao chiếu mệnh 2020 cho tuổi Mậu Thìn 1988.

Sao chiếu mệnh nam Mậu Thìn 2020

Tuổi Mậu Thìn 1988 nam mạng trong năm 2020 gặp sao Vân Hán chiếu mệnh. Sao Vân Hớn chiếu mạng, đàn ông hay đàn bà gặp sao này chiếu mạng, làm ăn mọi việc đều trung bình, khẩu thiệt, phòng thương tật, đâu ốm, nóng nảy, mồm miệng. Nam gặp tai tinh, bị kiện, thưa bất lợi, nữ không tốt về thai sản nhất là vào tháng 4, tháng 8 âm lịch. Do vậy người bị sao Vân Hớn chiếu mệnh cần cẩn thận trong lời nói nhằm tránh sự tranh chấp bất lợi dẫn đến những kiện tụng cò bót.

  • + Mậu Thìn: — Tuổi 33 – Nam Mạng
  • + Sanh từ: 17/02/1988 đến 5/02/ 1989)
  • + Mạng: Đại Lâm Mộc – Cây rừng lớn
  • + Tướng tinh: Xương con rồng, tướng tinh con quạ
  • + Mạng Mộc gặp năm Thổ là Khắc xuất: Trung bình: Chủ về vất vả
  • + Sao Vân Hớn: Chủ về rối rắm, nạn tai, công việc làm ăn thì trung bình
  • + Hạn Thiên la: Tinh thần bất an Vận Niên: Mã Trúng Đao: Xấu
  • + Thiên can: Mậu gặp Canh: Sinh xuất, hao tổn
  • + Địa chi: Thìn gặp Tý: Tam Hợp: May mắn, thành công

Xem tử vi cho người tuổi Mậu Thìn 1988 nam mạng trong năm Canh Tý 2020 chi tiết về đường công danh, sự nghiệp, tài lộc, tình duyên, sức khỏe…1. Tổng quan về tuổi Mậu Thìn 1988 nam mạng năm 2020 Nam và nữ sinh năm 1988 tuổi Mậu Thìn, tức tuổi con rồng. Thường gọi là Thanh Ôn Chi Long, tức Rồng Trong Sạch, Rồng Ôn Hòa. Mệnh Mộc – Đại Lâm Mộc – nghĩa là gỗ rừng lớn.

+ Mệnh: Mộc gặp năm Thổ: Khắc xuất: Xấu

+ Địa chi: tuổi Thìn gặp Tý: Tam Hợp: May mắn, thành công

+ Thiên can: Mậu gặp Canh: Sinh xuất, hao tổn

+ Sao chiếu mệnh: Sao Vân Hớn chiếu mạng, đàn ông hay đàn bà gặp sao này chiếu mạng, làm ăn mọi việc đều trung bình, khẩu thiệt, phòng thương tật, đâu ốm, nóng nảy, mồm miệng. Nam gặp tai tinh, bị kiện, thưa bất lợi, nữ không tốt về thai sản nhất là vào tháng 4, tháng 8 âm lịch. Do vậy người bị sao Vân Hớn chiếu mệnh cần cẩn thận trong lời nói nhằm tránh sự tranh chấp bất lợi dẫn đến những kiện tụng cò bót.

+ Vận hạn: Hạn Thiên La chủ về sức khỏe và tâm lý. Người gặp hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Thế nên cả 2 cần nhẫn nhịn, thấu hiểu nhau, như vậy với được hạnh phúc.

+ Vận niên: Xà Hãm Tỉnh là rắn bị nhốt dưới đáy giếng. Năm nay đề phòng bị tai nạn, đi xe phải chú ý cẩn thận, không nên đi cùng xe với người có hạn giống như mình. Nếu biết kiên nhẫn chờ thời thì việc gì cũng có thể làm xong. Nhược bằng vội vàng hấp tấp sẽ là dục tốc bất đạt. Công việc kinh doanh làm ăn nên giữ nguyên như cũ, hạn chế thay đổi, kiêng đi xa. Công danh không có gì mới, nên làm theo hướng cũ, nên dựa vào sự giúp đỡ của người khác. Tình duyên bình thường, phòng nghi kỵ khẩu thiệt.

+ Tứ trụ với Thiên Hư, Địa Lợi: Tuy bản mệnh thì vững nhưng do không hợp thời cho nên đầu năm tất cả mọi công việc đều gặp khó khăn. Tất cả các công việc tiền bạc đều do một mình bản thân cố gắng chứ không nhở và được anh em bạn bè.

Mậu Thìn, Mậu Thìn 2020, Tuổi Thìn, Tử vi 2020, Tử vi nam mạng, Tử vi nữ mạng, Xem tử vi, Canh Tý, Tuổi Tý, Bói tình yêu, Tuổi xông đất

Sao chiếu mệnh nữ Mậu Thìn 2020

Tuổi Mậu Thìn 1988 nữ mạng trong năm 2020 gặp sao La Hầu chiếu mệnh. Sao La Hầu là sao chính thất kiến hung tai, nên bị sao La Hầu chiếu là xấu đối với cả nam và nữ, nhưng kỵ với nam giới nhiều hơn, nhất là vào tháng giêng và tháng 7 âm lịch. Trong năm này có thể gặp phải tranh chấp liên quan đến luật pháp, công quyền, tranh cãi, ăn nói thị phi, tai nạn, bênh tật về tai mắt, máu huyết, hao tài, ảnh hưởng tới cả gia đình. Cần đề phòng gặp nạn về công danh, sự nghiệp.

  • + Mậu Thìn: — Tuổi 33 – Nữ Mạng
  • + Sanh từ: 17/02/1988 đến 5/02/ 1989)
  • + Mạng: Đại Lâm Mộc – Cây rừng lớn
  • + Tướng tinh: Xương con rồng, tướng tinh con quạ.
  • + Mạng Mộc gặp năm Thổ là Khắc xuất: Trung bình: Chủ về vất vả.
  • + Sao La Hầu: Xấu: Ốm đau, rối rắm
  • + Hạn: Diêm Vương: Bệnh đường máu huyết.
  • + Vận Niên: Mã Trúng Đao: Xấu
  • + Thiên can: Mậu gặp Canh: Sinh xuất, hao tổn.
  • + Địa chi: Thìn gặp Tý: Tam Hợp: May mắn, thành công.

Nam và nữ sinh năm 1988 tuổi Mậu Thìn, tức tuổi con rồng. Thường gọi là Thanh Ôn Chi Long, tức Rồng Trong Sạch, Rồng Ôn Hòa. Mệnh Mộc – Đại Lâm Mộc – nghĩa là gỗ rừng lớn.

+ Mệnh: Mộc gặp năm Thổ: Khắc xuất: Xấu

+ Địa chi: tuổi Thìn gặp Tý: Tam Hợp: May mắn, thành công

+ Thiên can: Mậu gặp Canh: Sinh xuất, hao tổn

+ Sao chiếu mệnh: Sao La Hầu là sao chính thất kiến hung tai, nên bị sao La Hầu chiếu là xấu đối với cả nam và nữ, nhưng kỵ với nam giới nhiều hơn, nhất là vào tháng giêng và tháng 7 âm lịch. Trong năm này có thể gặp phải tranh chấp liên quan đến luật pháp, công quyền, tranh cãi, ăn nói thị phi, tai nạn, bênh tật về tai mắt, máu huyết, hao tài, ảnh hưởng tới cả gia đình. Cần đề phòng gặp nạn về công danh, sự nghiệp.

+ Vận hạn: Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Tình hình nặng nhất có thể nguy hiểm tính mạng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Tuy nhiên, đây là một năm tuyệt vời với mọi người, nếu không mắc phải bệnh, hoặc được chữa trị tốt, thì năm nay ăn nên làm ra, phát tài phát lộc, gia đình luôn luôn vui vẻ, hạnh phúc, vạn sự phát tài.

+ Vận niên: Xà Hãm Tỉnh là rắn bị nhốt dưới đáy giếng. Năm nay đề phòng bị tai nạn, đi xe phải chú ý cẩn thận, không nên đi cùng xe với người có hạn giống như mình. Nếu biết kiên nhẫn chờ thời thì việc gì cũng có thể làm xong. Nhược bằng vội vàng hấp tấp sẽ là dục tốc bất đạt. Công việc kinh doanh làm ăn nên giữ nguyên như cũ, hạn chế thay đổi, kiêng đi xa. Công danh không có gì mới, nên làm theo hướng cũ, nên dựa vào sự giúp đỡ của người khác. Tình duyên bình thường, phòng nghi kỵ khẩu thiệt.

+ Tứ trụ với Thiên Sinh, Địa Hung: Cuộc sống của bản mệnh trong năm nay gặp nhiều khó khăn bất trắc cả về sức khỏe, đi lại. Công việc làm ăn có người phá hoại, đầu tư tiền bạc vào làm ăn thì thua lỗ, ốm đau bệnh tật thì do tà ma gây ra, trong nhà có chuyện buồn.

Tử vi cung mệnh Mậu Thìn năm 2020

Cung mệnh nam tuổi Mậu Thìn năm 2020

  • + Tại cung đặt mệnh: Cung đặt mệnh có các sao: Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Mã, Tang Môn, Cô Thần, Phi Liêm, Bệnh… đây là bộ sao chủ về tuổi Mậu Thìn nam mạng gặp được nhiều bạn bè. Tuy nhiên bản mệnh chú ý có nhiều sự buồn phiền suy nghĩ trong cuộc sống.
  • + Tại cung nhị hợp: Cung nhị hợp có các sao: Thiên Quan, LN Văn Tinh, Lâm Quan, Tiểu Hao, Trực Phù… đây là bộ sao chủ về tuổi Mậu Thìn nam mạng đi lại lễ chùa nhiều.
  • + Tại cung tam hợp: Cung tam hợp có các sao: Thiên Việt, Thiên Phúc, Tuế Phá, Thiên Hư, Phục Binh, Thai, Thiên Khốc, Triệt, Phượng Các, Giải Thần, Thanh Long, Quan Đới, Điếu Khách, Quả Tú, Địa Võng… đây là bộ sao chủ về tuổi Mậu Thìn nam mạng có quý nhân giúp đỡ, tuy nhiên bản mệnh chú ý trong năm nay tiền bạc của cải có sự mất mát, trong nhà có chuyện buồn đưa tới.
  • + Tại cung xung chiếu: Cung xung chiếu có các sao: Lộc Tồn Bác Sỹ, Tràng Sinh, Bạch Hổ… đây là bộ sao chủ về tuổi Mậu Thìn nam mạng ra ngoài dễ kiếm tiền, tuy nhiên ở nhà cũng tiêu pha nhiều.
  • + Kết luận về mặt sao chiếu theo năm: Về mặt tử vi tuổi Mậu Thìn nam mạng năm 2020 cho thấy, đây là một năm không được tốt đối với bản mệnh. Tuy tuổi Mậu Thìn nam mạng có quý nhân giúp đỡ nhưng gia đạo lại bất hòa, có chuyện buồn đưa tới. Ngoài ra, trong năm nay bản mệnh ra ngoài chú ý xe cộ cẩn thận.

Cung mệnh Nữ tuổi Mậu Thìn năm 2020

  • + Tại cung đặt mệnh: Cung đặt mệnh có các sao: Thiên Việt, Thiên Phúc, Thanh Long, Quan Đới, Tuế Phá, Thiên Hư, Thiên Khốc, Triệt… đây là bộ sao chủ về sức khỏe tuổi Mậu Thìn nữ mạng không được tốt, công việc làm ăn có người phá hoại, chuyện tình cảm có người phá hoại.
  • + Tại cung nhị hợp: Cung nhị hợp có các sao: Long Đức, Mộc Dục, Đà La, Triệt… đây là bộ sao chủ về tuổi Mậu Thìn nữ mạng có quý nhân giúp đỡ, tuy nhiên bản mệnh chú ý ra trong nhà có người phải lưu ý xe cộ cẩn thận.
  • + Tại cung tam hợp: Cung tam hợp có các sao: Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Mã, Tang Môn, Cô Thần, Phi Liêm, Bệnh, Phượng Các, Giải Thần, Thai, Phục Binh, Điếu Khách, Quả Tú, Địa Võng… đây là bộ sao chủ về tuổi Mậu Thìn nữ mạng trong nhà có chuyện buồn, chú ý mất mát của cải tiền bạc và công việc gặp nhiều khó khăn.
  • + Tại cung xung chiếu: Cung xung chiếu có các sao: Thái Tuế, Mộ… đây là bộ sao chủ về tuổi Mậu Thìn nữ mạng công việc có sự thay đổi, ra ngoài chú ý lời ăn tiếng nói.

Vận hạn tuổi Mậu Thìn năm 2020

Tuổi Mậu Thìn 1988 nam mạng trong năm 2020 gặp hạn Thiên La. Hạn Thiên La chủ về sức khỏe và tâm lý. Người gặp hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Thế nên cả 2 cần nhẫn nhịn, thấu hiểu nhau, như vậy với được hạnh phúc.

Mậu Thìn, Mậu Thìn 2020, Tuổi Thìn, Tử vi 2020, Tử vi nam mạng, Tử vi nữ mạng, Xem tử vi, Canh Tý, Tuổi Tý, Bói tình yêu, Tuổi xông đất

Tuổi Mậu Thìn 1988 nữ mạng trong năm 2020 gặp hạn Diêm Vương. Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Tình hình nặng nhất có thể nguy hiểm tính mạng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Tuy nhiên, đây là một năm tuyệt vời với mọi người, nếu không mắc phải bệnh, hoặc được chữa trị tốt, thì năm nay ăn nên làm ra, phát tài phát lộc, gia đình luôn luôn vui vẻ, hạnh phúc, vạn sự phát tài.

Tử vi nam tuổi Mậu Thìn năm 2020

  • + Về phương diện công việc ngoại giao: Trong năm nay về mặt ngoại giao đối với tuổi Mậu Thìn nam mạng khá tốt, đi ra ngoài kết giao được nhiều bạn bè và tạo lập cho mình các mối quan hệ làm ăn.
  • + Về phương diện tài chính: Tuổi Mậu Thìn nam mạng ra ngoài có sự tiêu pha nhiều, tiền bạc làm ra bao nhiêu cũng chi tiêu vào cuộc sống.
  • + Về phương diện gia đạo: Gia đình thiếu hòa khí, tình cảm tình cảm gia đình luôn có sự xung đột giữa mọi người.
  • + Về phương diện sức khỏe: Năm nay tuổi Mậu Thìn nam mạng phải chú ý bệnh về thiếu máu và xe cộ đi lại cẩn thận.

Tử vi tuổi Mậu Thìn nam mạng năm 2020 dự báo đây là một năm tuy bản mệnh có quý nhân giúp đỡ nhưng trong gia đạo có chuyện buồn đưa tới. Ngoài ra trong năm nay tuổi Mậu Thìn nam mạng phải chú ý ra ngoài xe cộ cẩn thận, ốm đau bệnh tật thì lâu khỏi.

Tử vi nữ tuổi Mậu Thìn năm 2020

  • + Về phương diện công việc ngoại giao: Tuổi Mậu Thìn nữ mạng ra ngoài chú ý lời ăn tiếng nói, bản mệnh cẩn thận bị họa về lời nói mà ra, dẫn tới việc ngoại giao hay liên kết bạn bè có chuyện không may xảy ra. Tuổi Mậu Thìn sinh con 2020 tháng nào tốt?
  • + Về phương diện tài chính: Tiền bạc khó khăn, tất cả các công việc làm ăn của tuổi Mậu Thìn nữ mạng trong năm nay đều không mang lại lợi nhuận.
  • + Về phương diện gia đạo: Tình cảm vợ chồng không được tốt, tuổi Mậu Thìn nữ mạng chú ý trong nhà có tang hay có chuyện buồn.
  • + Về phương diện sức khỏe: Đối với tuổi Mậu Thìn nữ mạng trong năm nay chú ý hạn về sinh nở cũng như có nhiều chuyện buồn mà suy nghĩ nhiều rồi sinh ra ốm đau bệnh tật.

Tổng kết: Xem tử vi tuổi Mậu Thìn nữ mạng năm 2020 cho thấy, vận trình của bản mệnh trong năm nay không được tốt, công việc có sự thay đổi và đi lại nhiều. Trong năm nay tuổi Mậu Thìn nữ mạng cẩn thận có người phá hoại về công việc cũng như tình cảm vợ chồng, ngoài ra bản mệnh chú ý trong năm nay cẩn thận trong gia đình hay họ hàng có tang.

Xem tuổi hợp năm 2020 của Mậu Thìn

Tuổi hợp nam Mậu Thìn 2020: Hóa giải vận hạn cho tuổi Mậu Thìn 1988 nam mạng trong năm 2020 theo tuổi hợp Tuổi hợp: Trong năm nay tuổi Mậu Thìn nam mạng hợp với người sinh năm 1988 Mậu Thìn và người sinh năm 1971 Tân Hợi, đây là hai tuổi mang lại cho bản mệnh nhiều may mắn. Tuổi kỵ: Trong năm nay tuổi đặc biệt kỵ với tuổi Mậu Thìn nam mạng đó là tuổi 1972 Nhâm Tý và tuổi 1982 Nhâm Tuất, đây là 2 tuổi mang đến nhiều sự buồn phiền cho bản mệnh.

Tuổi hợp nữ Mậu Thìn 2020: Tuổi hợp: Trong năm nay tuổi Mậu Thìn nữ mạng hợp với người sinh năm 1998 Mậu Dần và người sinh năm 1970 Canh Tuất, đây là hai tuổi mang lại nhiều may mắn cho bản mệnh. Tuổi kỵ: Trong năm nay tuổi đặc biệt kỵ với tuổi Mậu Thìn nữ mạng đó là tuổi 1988 Mậu Thìn và tuổi 1978 Mậu Ngọ, đây là 2 tuổi không tốt mang nhiều sự buồn phiền cho bản mệnh.

Tử vi 2020 Mậu Thìn tháng nào xấu?

Tháng xấu trong năm 2020: Đối với tuổi Mậu Thìn nam mạng kỵ nhất tháng 4 và tháng 8 âm lịch, đây là các tháng xấu nhất chủ về gặp thị phi và nhiều chuyện buồn.

Tháng tốt trong năm 2020: Tháng tốt nhất với tuổi Mậu Thìn nam mạng là tháng 2 và tháng 7 âm lịch, đây là tháng tốt nhất để làm mọi việc và đạt được ước muốn.

Tháng xấu trong năm 2020: Đối với tuổi Mậu Thìn nữ mạng kỵ nhất tháng 1 và tháng 7 âm lịch, đây là các tháng xấu nhất chủ về gặp thị phi và nhiều chuyện buồn.

Tháng tốt trong năm 2020: Tháng tốt nhất với tuổi Mậu Thìn nữ mạng là tháng 6, tháng 10 âm lịch, đây là tháng tốt nhất để làm mọi việc và đạt được ước muốn.

Chọn tuổi xông đất Mậu Thìn 2020

Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2020 cũng cần tương sinh với người đó. Các tuổi sau đây phù hợp với gia chủ để xông đất vào đầu năm mới:

Các tuổi xông đất TỐT với gia chủ Mậu Thìn 1988 năm 2020 là: Bính Thân 1956 (Tốt), Mậu Tý 1948 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá). Đặt tên con trai 2020 và tên con gái 2020

Các tuổi xông đất XẤU với gia chủ Mậu Thìn 1988 năm 2020 là: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Canh Dần 1950 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Đinh Mùi 1967 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Giáp Dần 1974 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu).

Tuổi Mậu Thìn năm 2020 gặp hạn gì?

Trong năm Canh Tý 2020, quý anh sinh 1988 sẽ gặp những vận hạn gì, có nhận được may mắn tài lộc hay không. Năm Canh Tý tử vi 2020 cho biết gia chủ nam mạng sinh năm 1988 gặp sao Vân Hán chiếu mệnh. Năm này là một năm trung bình của tuổi Mậu Thìn. Làm ăn, công danh mọi thức ở mức cân bằng. Riêng chú ý tới phần sức khỏe đề phòng thương tật. Hơn nữa, trong làm ăn cũng dễ xảy ra khẩu chiến dẫn tới tranh chấp bất lợi có thể kiện tụng. Ngoài ra, theo tử vi 2020 tuổi Mậu Thìn nam mạng năm nay các anh sẽ gặp hạn Thiên La. Hạn này về sức khỏe và tâm lý. Trong năm 2020, Mậu Thìn cần chú ý vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ. Nếu cả hai không giữ được hòa khí tốt có thể mâu thuẫn dẫn tới vợ chồng ly dỵ, ly thân.

Hạn Kim Lâu

Tuổi Kim Lâu là một khái niệm trong khoa học cổ Phương Đông để chỉ vận hạn nên tránh khi cưới hỏi và làm nhà. Hạn Kim Lâu có 4 dạng đó là:

  • Kim Lâu Thân: là Kim Lâu hại cho chính bản thân mình. Thường hạn này là hạn Kim Lâu nam – phạm tuổi người Nam khi xem làm nhà phải năm Kim Lâu.
  • Kim Lâu Thê: Đây là hạn Kim Lâu có thể mang lại đại hạn cho người vợ.
  • Kim Lâu Tử: Đây là hạn Kim Lâu có thể mang lại đại hạn cho người con cái trong nhà.
  • Kim Lâu Lục Súc: Đây là hạn Kim Lâu có thể hại cho gia súc và nếu ai làm ăn chủ về chăn nuôi thì hạn Kim Lâu này có thể mang lại chuyện tán gia bạn sản, có nuôi vật nuôi.

Theo kinh nghiệm dân gian và cổ thư để lại thì “một, ba, sáu, tám thị Kim lâu”. Tức lấy tuổi âm chia cho 9, số dư thuộc vào một trong bốn số trên thì phạm Kim lâu, cụ thể dư 1 phạm Kim Lâu Thân, dư 3 phạm Kim Lâu Thê, dư 6 phạm Kim Lâu Tử, dư 8 phạm Kim Lâu Lục Súc, ngoại trừ 8 tuổi không phạm Kim Lâu là Tân Sửu, Tân Mùi, Kỷ Sửu, Kỷ Mùi, Canh Dần, Nhâm Dần, Canh Thân và Nhâm Thân.

Mậu Thìn, Mậu Thìn 2020, Tuổi Thìn, Tử vi 2020, Tử vi nam mạng, Tử vi nữ mạng, Xem tử vi, Canh Tý, Tuổi Tý, Bói tình yêu, Tuổi xông đất

Như vậy trong năm 2020, tuổi Mậu Thìn 1988 là 33 tuổi phạm tuổi Kim Lâu – Kim Lâu Tử. Tuổi Kim Lâu là một khái niệm trong khoa học cổ Phương Đông để chỉ vận hạn nên tránh khi cưới hỏi và làm nhà. Đối với hạn Kim Lâu khi cưới hỏi người xem tuổi sẽ dựa vào tuổi Kim Lâu Nữ và nếu tuổi nữ năm đó là Kim Lâu sẽ không thể cưới hỏi bởi tuổi này thì cưới xin sẽ bị hại cho bản thân, cho người mình kết hôn.

Hạn Hoàng Ốc

Hoang có nghĩa là bỏ hoang, trống vắng. Ốc có nghĩa là nhà. Thế nên hạn này có nghĩa là ngôi nhà hoang, một vận hạn mà chúng ta cần tránh, kiêng kỵ khi xây nhà. Nếu làm nhà mà vào hạn đúng cung xấu sẽ dễ khiến cho công việc tiến hành hay gặp trắc trở, khó khăn. Cuộc sống sau này nghèo túng, làm ăn khó phát, sức khỏe, quan hệ gia đình ngày càng có nhiều vấn đề theo hướng tiêu cực.  Hạn tuổi Hoang Ốc được chia thành 6 cung tất cả, trong đó có 3 cung tốt, 3 cung xấu, cụ thể như sau:

  • Nhất Cát (hay Kiết cũng vậy) (tốt): Làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư tốt, mọi việc hanh thông, thuận lợi (Nhất kiết an cư, thông vạn sự).
  • Nhì Nghi (tốt): Làm nhà tuổi này sẽ có lợi, nhà cửa hưng vượng, giàu có (Nhì nghi tấn thất địa sinh tài).
  • Tam Địa sát (xấu): Tuổi này làm nhà là phạm, gia chủ sẽ mắc bệnh tật (Tam sát nhơn do giai đắc mệnh).
  • Tứ Tấn tài (tốt): Làm nhà tuổi này thì phúc lộc sẽ tới (Tứ tấn tài chi phước lộc lai).
  • Ngũ Thọ tử (xấu): Tuổi này làm nhà là phạm, trong nhà chia rẽ, lâm vào cảnh tử biệt sinh ly (Ngũ tử ly thân phòng tử biệt).
  • Lục Hoang ốc (xấu): Tuổi này làm nhà cũng bị phạm, khó mà thành đạt được (Lục ốc tạo gia bất khả thành).

Theo quan niệm dân gian, nếu vào các năm phạm Lục Hoang ốc, Tam Địa sát, Ngũ Thọ tử thì dễ gặp các hạn chủ về chết chóc, bệnh tật, tán gia bại sản nếu mua hoặc xây nhà trong năm đó. Đúc kết theo cách tính dân gian, đời người 75 tuổi sẽ có 29 năm phạm hạn Hoang ốc, Thọ tử hoặc Địa sát.

Cách tính hạn tuổi Hoang Ốc đơn giản như sau: Lấy Chữ số hàng chục ” + ” Chữ số hàng đơn vị chia cho 6 và lấy số dư. Trường hợp số dư 1 là Nhất cát, dư 2 là Nhị nghi, dư 3 là Tam địa sát, dư 4 là Tứ tấn tài, dư 5 là Ngũ thọ tử, dư 6 là Lục Hoang ốc. Như vậy trong năm 2020, tuổi Mậu Thìn 1988 là 33 tuổi âm phạm hạn tuổi Hoang Ốc – Lục Hoang Ốc. Đặt tên con 2020 theo phong thủy!

Hoang có nghĩa là bỏ hoang, trống vắng. Ốc có nghĩa là nhà. Thế nên hạn này có nghĩa là ngôi nhà hoang, một vận hạn mà chúng ta cần tránh, kiêng kỵ khi xây nhà. Nếu làm nhà mà vào hạn đúng cung xấu sẽ dễ khiến cho công việc tiến hành hay gặp trắc trở, khó khăn. Cuộc sống sau này nghèo túng, làm ăn khó phát, sức khỏe, quan hệ gia đình ngày càng có nhiều vấn đề theo hướng tiêu cực.

Ngày Đẹp tuổi Mậu Thìn trong tháng 11/2019

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 03 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 07/10/2019
  • Ngày Giáp Thìn
  • Là ngày: Nguyệt Đức* – Thiên Quan * – Tuế Hợp – Giải Thần – Hoàng Ân *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 05 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 09/10/2019
  • Ngày Bính Ngọ
  • Là ngày: Nguyệt Giải – Hoạt Diệu – Phổ Hộ – Thanh Long *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 4, Ngày 06 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 10/10/2019
  • Ngày Đinh Mùi
  • Là ngày: Thiên Phúc – Thiên Hỷ – Nguyệt Tài – Phúc Sinh – Tam Hợp * – Minh Đường *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 09 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 13/10/2019
  • Ngày Canh Tuất
  • Là ngày: Thiên đức hợp* – Nguyệt Không – Thiên Tài – Cát Khánh * – Ích Hậu – Đại Hồng Sa
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 10 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 14/10/2019
  • Ngày Tân Hợi
  • Là ngày: Địa Tài – Tục Thế – Phúc Hậu – Kim Đường *
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 12 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 16/10/2019
  • Ngày Quí Sửu
  • Là ngày: Thiên Quý * – Thiên Phú – Thiên Thành * – Lộc Khố – Ngọc Đường *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 15 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 19/10/2019
  • Ngày Bính Thìn
  • Là ngày: Thiên Quan * – Tuế Hợp – Giải Thần – Hoàng Ân *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 17 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 21/10/2019
  • Ngày Mậu Ngọ
  • Là ngày: Nguyệt Giải – Hoạt Diệu – Phổ Hộ – Thanh Long *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 2, Ngày 18 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 22/10/2019
  • Ngày Kỷ Mùi
  • Là ngày: Nguyệt Đức Hợp* – Thiên Hỷ – Nguyệt Tài – Phúc Sinh – Tam Hợp * – Minh Đường *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 5, Ngày 21 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 25/10/2019
  • Ngày Nhâm Tuất
  • Là ngày: Thiên Quý * – Thiên Tài – Cát Khánh * – Ích Hậu – Đại Hồng Sa
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 22 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 26/10/2019
  • Ngày Quí Hợi
  • Là ngày: Thiên Quý * – Địa Tài – Tục Thế – Phúc Hậu – Kim Đường *
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 24 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 28/10/2019
  • Ngày Ất Sửu
  • Là ngày: Thiên đức* – Nguyệt Ân * – Thiên Phú – Thiên Thành * – Lộc Khố – Ngọc Đường *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 26 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 01/11/2019
  • Ngày Đinh Mão
  • Là ngày: Nguyệt Đức Hợp* – Thiên Thành * – Tuế Hợp – Hoạt Diệu – Dân Nhật Thời Đức – Ngọc Đường *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày đẹp tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 29 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 04/11/2019
  • Ngày Canh Ngọ
  • Là ngày: Thiên Quan * – Giải Thần – Tục Thế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày xấu tuổi Mậu Thìn trong tháng 11/2019

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 01 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 05/10/2019
  • Ngày Nhâm Dần
  • Là ngày: Thiên Quý * – Minh Tinh – Ngũ Phú * – Lục Hợp *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 02 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 06/10/2019
  • Ngày Quí Mão
  • Là ngày: Thiên Quý * – Âm Đức – Mãn Đức Tinh – Tam Hợp * – Dân Nhật Thời Đức
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 2, Ngày 04 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 08/10/2019
  • Ngày Ất Tỵ
  • Là ngày: Thiên đức* – Nguyệt Ân * – Kính Tâm – Dịch Mã*
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 5, Ngày 07 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 11/10/2019
  • Ngày Mậu Thân
  • Là ngày: Mẫu Thương * – Đại Hồng Sa
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 08 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 12/10/2019
  • Ngày Kỷ Dậu
  • Là ngày: Nguyệt Đức Hợp* – Sinh khí – Thánh Tâm – Mẫu Thương *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 2, Ngày 11 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 15/10/2019
  • Ngày Nhâm Tý
  • Là ngày: Thiên Quý * – Thiên Xá * – Thiên Mã – U Vi Tinh – Yếu Yên *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 4, Ngày 13 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 17/10/2019
  • Ngày Giáp Dần
  • Là ngày: Nguyệt Đức* – Minh Tinh – Ngũ Phú * – Lục Hợp *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 5, Ngày 14 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 18/10/2019
  • Ngày Ất Mão
  • Là ngày: Thiên đức* – Nguyệt Ân * – Âm Đức – Mãn Đức Tinh – Tam Hợp * – Dân Nhật Thời Đức
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 16 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 20/10/2019
  • Ngày Đinh Tỵ
  • Là ngày: Thiên Phúc – Kính Tâm – Dịch Mã*
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 19 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 23/10/2019
  • Ngày Canh Thân
  • Là ngày: Thiên đức hợp* – Nguyệt Không – Mẫu Thương * – Đại Hồng Sa
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 4, Ngày 20 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 24/10/2019
  • Ngày Tân Dậu
  • Là ngày: Sinh khí – Thánh Tâm – Mẫu Thương *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 23 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 27/10/2019
  • Ngày Giáp Tý
  • Là ngày: Nguyệt Đức* – Thiên Xá * – Thiên Mã – U Vi Tinh – Yếu Yên *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 2, Ngày 25 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 29/10/2019
  • Ngày Bính Dần
  • Là ngày: Minh Tinh – Ngũ Phú * – Lục Hợp *
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 4, Ngày 27 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 02/11/2019
  • Ngày Mậu Thìn
  • Là ngày: Minh Tinh – Thánh Tâm – Tam Hợp *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 5, Ngày 28 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 03/11/2019
  • Ngày Kỷ Tỵ
  • Là ngày: Thiên đức* – Ngũ Phú * – Ích Hậu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Ngày Xấu tuổi Mậu Thìn tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 30 tháng 11 Năm 2019

  • Âm lịch: Ngày 05/11/2019
  • Ngày Tân Mùi
  • Là ngày: Cát Khánh * – Nguyệt Giải – Yếu Yên *
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
  • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Add Comment