Ảnh Máy in Laser Fuji Xerox Phaser 3435D
+1
Máy in Laser Fuji Xerox Phaser 3435D

Thông số kĩ thuật

background
Loại:
Máy in laser
Chức năng:
In 2 mặt tự động
Tốc độ xử lý:
400 MHz
Hiệu suất làm việc:
80.000 trang/tháng
Loại mực in sử dụng:
CWAA0762, CWAA0763
Bộ nhớ:
64MB
Khổ giấy in:
A4, A5, Letter
Khay đựng giấy:
250 tờ
Tốc độ in:
(33 trang/phút)
(35 trang/phút)
(17 trang/phút)
(17.5 trang/phút)
Thời gian in bản đầu tiên:
8,5 giây
Độ phân giải in:
1.200 x 1.200 dpi
Cổng kết nối:
USB

Những điểm nổi bật của sản phẩm

Những điểm nổi bật của sản phẩm

  • Loại máy in: Máy in laser A4.
  • geminiTốc độ in lên đến 35 trang/phút (Letter) và 33 trang/phút (A4).
  • geminiIn 2 mặt tự động với tốc độ 17.5 trang/phút (Letter) và 17 trang/phút (A4).
  • Hiệu suất làm việc:
  • geminiCông suất in lên đến 80.000 trang/tháng.
  • geminiThời gian in bản đầu tiên chỉ 8.5 giây.
  • Độ phân giải và chất lượng in:
  • geminiĐộ phân giải tối đa lên tới 1200 x 1200 dpi.
  • Khay giấy và khả năng kết nối:
  • geminiKhay giấy tiêu chuẩn chứa 250 tờ và có khay tay chứa 50 tờ.
  • geminiKết nối qua USB 2.0 và tương thích với nhiều hệ điều hành như Windows và Linux.
  • Tính năng bổ sung:
  • geminiHỗ trợ nhiều ngôn ngữ in như PCL6 và PostScript.
  • geminiCác tính năng như watermark printing, poster printing, và chế độ tiết kiệm mực.

Đối tượng sử dụng phù hợp

  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa:
  • geminiCần một máy in hiệu suất cao với khả năng in 2 mặt tự động để tiết kiệm chi phí in ấn.
  • geminiCông suất in cao (80.000 trang/tháng) phù hợp với nhu cầu in ấn lớn.
  • Văn phòng và tổ chức giáo dục:
  • geminiTốc độ in nhanh và thời gian in bản đầu tiên ngắn giúp tăng hiệu suất làm việc.
  • geminiĐộ phân giải cao đáp ứng yêu cầu in tài liệu chất lượng.
  • Người dùng cá nhân:
  • geminiTính năng in 2 mặt và tiết kiệm mực phù hợp với người dùng có nhu cầu in tài liệu cá nhân hoặc học tập.
  • geminiThiết kế dễ sử dụng và kích thước phù hợp với không gian làm việc nhỏ.
Đánh giá
Bạn có muốn đánh giá sản phẩm này không?
Lịch sử giá

Thông tin sản phẩm

Thông tin máy in Laser Fuji Xerox Phaser 3435D

  • Loại máy in: A4 laser
  • Tốc độ in:In 1 mặt: 35 trang/phút (Letter), 33 trang/phút (A4)
  • In 2 mặt: 17.5 trang/phút (Letter), 17 trang/phút (A4)
  • Thời gian in trang đầu: 8.5 giây
  • Bộ nhớ tiêu chuẩn: 64 MB Flash ROM ( gồm 4 MB cho font chọn thêm)/ 320MB
  • Tốc độ Bộ xử lý: 400 MHz
  • Công suất in (trang/tháng) 80.000 trang/tháng
  • Độ phân giải (max) lên tới 1200 x 1200 Image quality
  • Kính thước giấy in Khay 1 và 2 (Chọn thêm): Plain Paper -A4, A5, Letter, Legal, Executive, Folio, ISO B5, JIS B5
  • Khay tay: Plain Paper - A4, A5, Letter, Legal, Executive, Folio, ISO B5, JIS B5, 3” x 5”; Envelopes - Monarch, No.9, No. 10, DL, C5, C6; Cardstock; Custom size - 76 x 127 mm - 215.9 x 356 mm
  • In 2 mặt: Plain Paper -A4, Letter, Legal, Folio, Oficio
  • Khay để giấy tiêu chuẩn: Khay tay: 50 tờ, Khay 1: 250 tờ
  • Chọn thêm: Khay 2: 250 tờ
  • Loại giấy: Khay 1 và 2 (chọn thêm): 60 - 90gsm
  • Khay tay: Plain Paper 60 - 90gsm; Loại khác 60 - 163gsm
  • In 2 mặt: 75 - 90gsm
  • Giao diện kết nối: USB 2.0, Parallel
  • Hệ điều hành: Windows® 2000/ XP (32/64 bit)/ Vista® (32/64 bit)/Server ® 2003 (32/64 bit), Linux® (Ubuntu, Red Hat ® 8-9, Fedora Cores 1-4, Mandrake 9.2-10.1, SuSE® 8.2 - 9.2), Mac OS X 10.3-10.5
  • Ngôn ngữ in: PCL6, PostScript® 3TM, IBM ProPrinter, EPSON
  • Các tính năng thêm: Automatic 2-sided printing, 250-sheet feeder, Watermark printing/ Poster/ N-up Printing, Fit to page, Scaling, Overlays, Auto Select, Toner – save mode.
  • Quản trị máy in: N/A
  • Hộp mực theo máy: 4.000 trang
  • Hộp mực mua riêng: Std: 4.000 trang
  • High: 10.000 trang


Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm chỉ có tính chất minh họa, chi tiết sản phẩm, màu sắc có thể thay đổi tùy theo sản phẩm thực tế.